Bài 7. BÀI TẬP VỀ SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. CÁC VÍ DỤ II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 7. BÀI TẬP VỀ SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. CÁC VÍ DỤ II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 6. DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG I. DAO ĐỘNG TẮT DẦN 1. Dao động tự do Nếu không có lực ma sát, dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ. Dao động như vậy gọi là dao động tự do (tần số dao động riêng \({{\text{f}}_0}\)) 2. Dao động tắt dần Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. 3. Ứng dụng –
Bài 5. ĐỘNG NĂNG. THẾ NĂNG. SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. ĐỘNG NĂNG Động năng được xác định bằng công thức: \({W_đ} = \frac{1}{2}m{v^2}\) \({W_đ} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}\sin \left( {\omega t + \varphi } \right)\) \({W_đ} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}\left( {{A^2} – {x^2}} \right)\) – Đồ thị biến thiên của động năng theo li độ là một đường parabol với bề lõm hướng xuống dưới – Tại vị trí cân bằng động năng cực đại:
Bài 4. BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Công thức độc lập thời gian \({A^2} = {x^2} + \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}}\) hay: \({A^2} = \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^4}}} + \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}}\) Suy ra: \(v = \pm \omega \sqrt {{A^2} – {x^2}} \) \(\omega = \frac{{\left| v \right|}}{{\sqrt {{A^2} – {x^2}} }}\)
Bài 3. VẬN TỐC, GIA TỐC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. VẬN TỐC CỦA VẬT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Phương trình vận tốc \(v = x’ = – \omega A\sin \left( {\omega t + \varphi } \right)\) \( = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\) Vậy: vận tốc v biến thiên điều hòa và sớm pha hơn π/2 so với li độ x Công thức tính vận tốc (không có thời gian) \(v
Bài 2. MÔ TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA – Li độ x: là độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t – Biên độ A: là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng. – Chu kì: Là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động, ký hiệu T. Đơn vị chu kì
Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ 1. Dao động cơ Là chuyển động của một vật xung quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng (VTCB). 2. Dao động tuần hoàn Là dao động mà sau những khảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ và theo hướng cũ. II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Đồ thị của dao động điều hoà 2. Định