Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=6\cos(4\pi t)\) cm. Tần số dao động của vật là
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=6\cos(4\pi t)\) cm. Tần số dao động của vật là
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos(10t)\) (t tính bằng s). Tại \(t=2\,\text{s}\), pha của dao động là
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ \(x=2\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm \(t=\frac14\,\text{s}\), chất điểm có li độ bằng
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\) cm. Pha dao động tại thời điểm \(t=1\,\text{s}\) là
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=6\cos\left(10t-\frac{3\pi}{2}\right)\). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng \(\frac{2\pi}{3}\) là
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=4\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=2\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=2\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\) cm. Chu kì và tần số dao động của vật là